Giới thiệu về CAS:9050-68-4|SEPHADEX G-10
Gel glucan G-10 là một loại gel dạng hạt chứa một lượng lớn nhóm hydroxyl, dễ dàng trương nở trong nước và dung dịch điện giải. Gel dextran loại G có nhiều mức độ liên kết chéo khác nhau, do đó phạm vi trương nở và phân đoạn của chúng cũng khác nhau. Mức độ trương nở của gel dextran về cơ bản không bị ảnh hưởng bởi sự có mặt của muối và chất tẩy rửa.
Ứng dụng: Sử dụng sàng phân tử, trao đổi đệm, khử muối, tách các phân tử nhỏ, loại bỏ các phân tử nhỏ.
Đặc điểm kỹ thuật của CAS:9050-68-4|SEPHADEX G-10
|
MẶT HÀNG |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|
Sự tinh khiết |
97% |
|
Kích thước hạt |
40-120μm |
|
Nhiệt độ hoạt động |
4-40 độ |
|
Khoảng cách tách globulin |
Nhỏ hơn hoặc bằng 700 |
|
Hình thức |
Chất rắn |
|
Màu sắc |
Trắng đến Trắng ngà |
|
Điều kiện bảo quản |
Bảo quản kín ở nhiệt độ phòng |
Ứng dụng nghiên cứu của CAS:9050-68-4|SEPHADEX G-10
Giải thích cấu trúc:Các đặc điểm cấu trúc của các hợp chất tương tự đã được nghiên cứu sâu rộng về tiềm năng của chúng như là thuốc thiết kế, tập trung vào kỹ thuật quang phổ NMR và kỹ thuật khối phổ (Girreser et al., 2016).
Dự đoán hoạt tính sinh học:Các phương pháp tính toán đã được sử dụng để dự đoán điểm hoạt tính sinh học cho các peptide kháng nấm mới, có thể bao gồm các hợp chất có cấu trúc tương tự (Flores-Holguín và cộng sự, 2019).
Tổng hợp các hợp chất mới:Nghiên cứu bao gồm tổng hợp và mô tả đặc tính của các hợp chất mới có tiềm năng điều trị, đặc biệt là trong lĩnh vực kháng khuẩn và kháng nấm (Valiullina và cộng sự, 2019).
Tổng hợp bất đối xứng:Cấu trúc của hợp chất này đã được sử dụng trong các quá trình tổng hợp không đối xứng để phát triển phương pháp điều trị các bệnh nhiễm trùng như vi rút papilloma ở người (Boggs và cộng sự, 2007).



Chú phổ biến: cas:9050-68-4|sephadex g-10, nhà sản xuất cas:9050-68-4|sephadex g-10 Trung Quốc, nhà máy












