Giới thiệu và ứng dụng CAS:52119-38-7|ETHYL 3-(3-NITROPHENYL)-3-OXOPROPANOATE
Ethyl 3-nitrobenzoyl axetat có thể được sử dụng làm chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ và nghiên cứu và phát triển dược phẩm, đồng thời phù hợp cho các quá trình tổng hợp hữu cơ trong phòng thí nghiệm cũng như tổng hợp hóa học và dược phẩm.
Thông số kỹ thuật của CAS:52119-38-7|ETHYL 3-(3-NITROPHENYL)-3-OXOPROPANOATE
| Mục | Sự chỉ rõ |
Điểm nóng chảy:75-77 độ (sáng)
Điểm sôi:314,4±17.0 độ (Dự đoán)
Mật độ:1,276±0,06g/cm3(Dự đoán)
Điều kiện bảo quản:Kín, Nhiệt độ phòng
Hệ số axit (pKa):9,52±0,46(Dự đoán)
Bưu kiện và vận chuyển CAS:52119-38-7|ETHYL 3-(3-NITROPHENYL)-3-OXOPROPANOATE
Đóng gói: 1g, 25g, 100g, 1kg, 25kg, 100kg;
Vận chuyển: bằng chuyển phát nhanh/bằng đường hàng không/bằng đường biển.
Các bài viết liên quan của CAS:52119-38-7|ETHYL 3-(3-NITROPHENYL)-3-OXOPROPANOATE
Lai tạo cấu trúc cho các chất ức chế tương tác giữa NRF2 và Keap1
DH Lee, SH Seo, L Gotina, AN Pae… - Bulletin of the Korean …, 2022 - Thư viện trực tuyến Wiley
Tổng hợp đơn giản và hiệu suất cao este -keto được xúc tác bởi zeolit
BS Balaji, BM Chanda - Tứ diện, 1998 - Elsevier
Chú phổ biến: cas:52119-38-7|ethyl 3-(3-nitrophenyl)-3-oxopropanoate, Trung Quốc cas:52119-38-7|nhà sản xuất ethyl 3-(3-nitrophenyl)-3-oxopropanoate, nhà máy








![CAS:917392-54-2|4-Metyl{{2}[[4-(3-pyridinyl)-2-pyrimidinyl]amino]benzoicaxit Methylester](/uploads/202340266/small/cas-917392-54-2-4-methyl-3-4-3-pyridinyl-2589eecf5-30df-402a-80f8-d3d3d0c49f4d.jpg?size=195x0)


