Đặc điểm kỹ thuật của CAS 641569-96-2|{{1}[(Aminoiminomethyl)amino]-4-axit methylbenzoic etyl este mononitrat
|
CAS |
641569-96-2 |
|
Sản xuất |
Trung Quốc |
|
Điều kiện lưu trữ |
Bịt kín ở nơi khô ráo, nhiệt độ phòng |
| Độ nóng chảy | 197.0 đến 201,0 độ |
| Vẻ bề ngoài | bột thành tinh thể |
| Màu sắc | Trắng đến gần như trắng |
Bưu kiện và vận chuyển CAS 641569-96-2|{{1}[(Aminoiminomethyl)amino]-4-axit methylbenzoic etyl este mononitrat
Vận chuyển: bằng chuyển phát nhanh/bằng đường hàng không/bằng đường biển



Các bài viết liên quan của CAS 641569-96-2|{{1}[(Aminoiminomethyl)amino]-4-axit methylbenzoic etyl este mononitrat
Nghiên cứu và phát triển quy trình mới cho Nilotinib: Chất ức chế Bcr-Abl
K Amala, B Rao, R Sreenivas… - Tạp chí Châu Á của …, 2013 - Researchgate.net
Trong nghiên cứu này, một quy trình hiệu quả, kinh tế và mới lạ để sản xuất chất có độ tinh khiết cao
nilotinib (1), chất ức chế Bcr-Abl được mô tả. Quá trình tổng hợp bao gồm quá trình clo hóa 4-metyl-…
Chú phổ biến: cas 641569-96-2|{{1}[(aminoiminomethyl)amino]-4-axit methylbenzoic ethyl ester mononitrat, Trung Quốc cas 641569-96-2|Nhà máy, nhà sản xuất, nhà máy sản xuất, nhà máy





![CAS 641569-96-2|{{1}[(Aminoiminomethyl)amino]-4-axit methylbenzoic Ethyl Ester Mononitrat](/uploads/202340266/cas-641569-96-2-3-aminoiminomethyl-amino-43bcd4893-e2df-4f7e-b670-c97be900cfcb.png)




