Giới thiệu và ứng dụng CAS: 693-16-3|2-AMINOOCTANE
Được sử dụng làm chất tăng tốc cao su, thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm và chất trung gian trong sản xuất dược phẩm.
Thông số kỹ thuật của CAS: 693-16-3|2-AMINOOCTANE
| Mục | Sự chỉ rõ |
| Điểm sôi | 165 độ (sáng) |
| Tỉ trọng | 0,771 g/mL ở 25 độ (sáng) |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1.4235(sáng) |
| Fp | 123 độ F |
| Nhiệt độ lưu trữ | Bịt kín ở nhiệt độ khô,2-8 độ |
| Tính nhạy cảm | Nhạy cảm với không khí |
| Hình thức | Chất lỏng |
Bưu kiện và vận chuyển CAS: 693-16-3|2-AMINOOCTANE
Đóng gói: 250Mg ;500Mg ;1g;2,5g
Vận chuyển: bằng chuyển phát nhanh/bằng đường hàng không/bằng đường biển.
Các bài viết liên quan của CAS: 693-16-3|2-AMINOOCTANE
Hiệu ứng dung môi đối với sự tập hợp phân cấp của naphthalenediimide có chức năng aminooctane
FX Wang, YQ Liu, S Qiu, GB Pan - RSC Advances, 2014 - pubs.rsc.org
Độ phân giải của các amit enentiomeric trên pha tĩnh đối xứng kiểu pirklet: So sánh các phương pháp sắc ký lỏng và chất lỏng dưới tới hạn
P Macaudiere, A Tambute, M Caude, R Rosset… - … của Sắc ký A, 1986 - Elsevier
Chú phổ biến: cas: 693-16-3|2-aminooctane, Trung Quốc cas: 693-16-3|2-nhà sản xuất aminooctane, nhà máy











