Giới thiệu sản phẩm
|
Từ đồng nghĩa |
MFCD00191415 4,6-dinitrobenzen-1,3-diol EINECS 210-489-4 4,6-Dinitro-1,3-benzadiol 1,3-Benzenediol, 4,6-dinitro- 4,6-Dinitrobenzol-1,3-diol 4,6-Dinitroresorcinol |
|
điểm sôi |
337,8 độ (ước tính sơ bộ) |
| Điểm nhấp nháy | 186.0±11,6 độ |
|
điểm nóng chảy |
215 độ |
|
Tỉ trọng |
1,7942 (ước tính sơ bộ) |
|
Hình thức |
Bột thành tinh thể |
|
Màu sắc |
Màu cam nhạt đến màu vàng đến màu xanh lá cây |
|
Điều kiện bảo quản |
Đậy kín hộp đựng và bảo quản trong hộp chính đậy kín ở nơi khô ráo, thoáng mát. |
| chỉ số khúc xạ | 1.713 |
|
Mã HS |
2908.99.9000 |
Thẩm quyền giải quyết
1. Schmitt, Robert J.; Ross, David S.; Hardee, John R.; Wolfe, James F. Tạp chí Hóa học Hữu cơ, 1988, tập. 53, #23 tr. 5568 - 5569
2. Mike, Jared F.; Makowski, Andrew J.; Jeffries-El, Thư hữu cơ Malika, 2008, tập. 10, #21 tr. 4915 - 4918
Chú phổ biến: 616-74-0|4,6-dinitroresorcinol, Trung Quốc 616-74-0|4,6-nhà sản xuất dinitroresorcinol, nhà máy














