Giới thiệu và ứng dụng củaCAS:19444-84-9|ALPHA-HYDROXY-GAMMA-BUTYROLACTONE
Ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu khoa học
Thông số kỹ thuật của CAS: 19444-84-9|ALPHA-HYDROXY-GAMMA-BUTYROLACTONE
Số CAS: 19444-84-9
Công thức phân tử: C4H6O3
Trọng lượng phân tử: 102,09
Điểm sôi: 133 độ /10mmHg(lit.)
Mật độ: 1.309g/mLat25 độ (lit.)
Chỉ số khúc xạ: n20/D1.468(lit.)
Flash point: >230 độ F
Điều kiện bảo quản: Môi trường trơ, Nhiệt độ phòng
Độ hòa tan: cloroform (hòa tan ít), metanol (hòa tan ít)
Hệ số axit (pKa): 13.07±0,20 (Dự đoán)
Dạng: chất lỏng nhớt
Màu sắc: Trong suốt không màu đến màu vàng
Đóng gói và vận chuyển CAS: 19444-84-9|ALPHA-HYDROXY-GAMMA-BUTYROLACTONE
Đóng gói:25kg/100kg
Vận chuyển: bằng chuyển phát nhanh/bằng đường hàng không/bằng đường biển



Các bài viết liên quan của CAS: 19444-84-9|ALPHA-HYDROXY-GAMMA-BUTYROLACTONE
[PDF] Tác dụng kháng khuẩn của S-(-)-tulipalin B được phân lập từ Spiraea thunbergii Sieb. về Escherichia coli, một loại vi sinh vật gây bệnh chủ yếu lây truyền qua thực phẩm
J Lee, J Lee, J Lim, S Sim, D Park - Tạp chí Cây thuốc …, 2008 - Researchgate.net
Chiết xuất ethanol thô từ lá Spiraea thunbergii Sieb.(Rosaceae) cho thấy
hoạt động kháng khuẩn chống lại mầm bệnh truyền qua thực phẩm, Escherichia coli. Hướng dẫn về hoạt tính sinh học…
Chú phổ biến: cas 19444-84-9|alpha-hydroxy-gamma-butyrolactone, Trung Quốc cas 19444-84-9|nhà sản xuất, nhà máy alpha-hydroxy-gamma-butyrolactone








![CAS:145122-56-1|4,7-Diaza-spiro[2.5]octan Dihydroclorua](/uploads/202340266/small/cas-145122-56-1-4-7-diaza-spiro-2-5-octane8a0df2f9-6743-48ca-bbc3-fc213a853ba4.png?size=195x0)


