Giới thiệu và ứng dụng củaCAS:31846-36-3|7-HYDROXY-1,2,3,4-TETRAHYDRO-NAPHTHALENE-2-AXIT CARBOXYLIC
Ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu khoa học
Thông số kỹ thuật của CAS: 31846-36-3|7-HYDROXY-1,2,3,4-TETRAHYDRO-NAPHTHALENE-2-AXIT CARBOXYLIC
Số CAS: 31846-36-3
Công thức phân tử: C11H12O3
Trọng lượng phân tử: 192,21
Điểm nóng chảy: 170-171 độ (Solv:ethylether(60-29-7);hexane(110-54-3))
Điểm sôi: 422,7±45.0 độ (PreChemicalbookdicted)
Mật độ: 1,308±0,06g/cm3(Dự đoán)
Điều kiện bảo quản: 2-8 độ
Đóng gói và vận chuyển CAS: 31846-36-3|7-HYDROXY-1,2,3,4-TETRAHYDRO-NAPHTHALENE-2-AXIT CARBOXYLIC
Đóng gói:25kg/100kg
Vận chuyển: bằng chuyển phát nhanh/bằng đường hàng không/bằng đường biển



Các bài viết liên quan của CAS: 31846-36-3|7-HYDROXY-1,2,3,4-TETRAHYDRO-NAPHTHALENE-2-AXIT CARBOXYLIC
Thiết kế và tối ưu hóa các chất ức chế Raf tetrahydronaphthalene Raf mạnh và khả dụng sinh học qua đường uống
AE Gould, R Adams, S Adhikari… - Tạp chí y học …, 2011 - ACS Publications
… Hỗn hợp 5-fluoro-3,4-dihydro-1,8-}naphthyridin-2(1H)-một (11, 50.0 mg, 0,301 mmol), (2S)-7-Hydroxy-1,2,3,4-Tetrahydro-naphtalen-2-cacboxylic
axit[(S){0}}, 63,6 mg, 0,331 mmol], …
Chú phổ biến: cas 31846-36-3|7-hydroxy-1,2,3,4-tetrahydro-naphthalene-2-axit cacboxylic, Trung Quốc cas 31846-36-3|nhà máy, nhà sản xuất axit cacboxylic 7-hydroxy-1,2,3,4-tetrahydro-naphthalene-2-









![CAS:151841-65-5|Nhôm Hydroxybis[2,2'-metylen-bis(4,6-di-tert-butylphenyl)phosphate]](/uploads/202340266/small/cas-151841-65-5-aluminium-hydroxybis-2-2bd5520d8-c279-4f34-9649-59c414a3e38c.jpg?size=195x0)

