Giới thiệu và ứng dụng củaCAS:84-26-4|Rutaecarpin
Được sử dụng để xác định nội dung/nhận dạng/thí nghiệm dược lý, v.v. Tác dụng dược lý: Chống tăng huyết áp, chống loạn nhịp tim, kích thích tử cung.
Thông số kỹ thuật của CAS: 84-26-4|Rutaecarpin
Số CAS: 84-26-4
Công thức phân tử: C18H13N3O
Trọng lượng phân tử: 287,32
Điểm nóng chảy: 259.5-260 độ
Điểm sôi: 429,62 độ (ước tính sơ bộ)
Mật độ: 1.2030 (ước tính sơ bộ)
Chỉ số khúc xạ: 1,5855 (ước tính)
Điều kiện bảo quản: Sealedindry, 2-8 độ
Hình thức: rắn
Hệ số axit (pKa): 15,79±0,20 (Dự đoán)
Màu trắng
Đóng gói và vận chuyển CAS: 84-26-4|Rutaecarpin
Đóng gói:25kg/100kg
Vận chuyển: bằng chuyển phát nhanh/bằng đường hàng không/bằng đường biển



Các bài viết liên quan của CAS: 84-26-4|Rutaecarpin
Tiến bộ trong nghiên cứu vềrutaecarpin
SH Lee, JK Son, BS Jeong, TC Jeong, HW Chang… - Phân tử, 2008 - mdpi.com
… củarutaecarpin. Mặc dù một bài đánh giá gần đây [10a], viết bằng tiếng Trung năm 2006, đã đưa ra kết luận tốt
bao quát các tổng hợp củarutaecarpin… và sự trao đổi chất củarutaecarpin, một số trùng lặp…
Chú phổ biến: cas 84-26-4|rutaecarpine, Trung Quốc cas 84-26-4|nhà sản xuất rutaecarpine, nhà máy











![CAS:3717-21-3|(NZ)-N-[(4-methoxyphenyl)metylidene]hydroxylamin](/uploads/40266/small/cas-3717-21-3-nz-n-4-methoxyphenyl607a7.png?size=195x0)