Thông số kỹ thuật của (2R,5R)-(+)-2-TERT-BUTYL-3-METHYL-5-BENZYL-4-IMIDAZOLIDINONE CAS 390766-89-9
Số CAS
390766-89-9
Công thức phân tử
C15H22N2O
Trọng lượng phân tử
246.35
đóng gói
10g 25g 50g 100g 1kg 5kg
độ tinh khiết
97%
Tỉ trọng
1.040±0,06 g/cm3(Dự đoán)
Độ nóng chảy
93-100 độ
Điểm sôi
378.0±35.0 độ (Dự đoán)
Từ đồng nghĩa của (2R,5R)-(+)-2-TERT-BUTYL-3-METHYL-5-BENZYL-4-IMIDAZOLIDINONE CAS 390766-89-9
MACMILLAN CHẤT XÚC TÁC HỮU CƠ (TM) RR246
(2R,5R)-2-T-BUTYL-3-METHYL-5-PHENYLMETHYL-4-IMIDAZOLIDINONE
(2R,5R)-(+)-2-TERT-BUTYL-3-}METHYL-5-}BENZYL-4-IMIDAZOLIDINONE
(2R,5R)-2-TERT-BUTYL-3-METHYL-5-PHENYLMETHYL-4-IMIDAZOLIDINONE
4-Imidazolidinone, 2-(1,1-dimethylethyl)-3-metyl-5-(phenylmetyl)-, (2R,5R)-
(2R,5R)-(+)-2-tert-Butyl-3-metyl-5-benzyl-4-imidazolidinone,(2R,5R)-2-tert-Butyl{ {13}}metyl-5-phenylmetyl-4-imidazolidinone
Ứng dụng của (2R,5R)-(+)-2-TERT-BUTYL-3-METHYL-5-BENZYL-4-IMIDAZOLIDINONE CAS 390766-89-9
1. Chất xúc tác bất đối: Do hợp chất có cấu trúc bất đối nên có thể dùng làm chất xúc tác để tham gia vào quá trình tổng hợp các hợp chất bất đối.
2. Thuốc trung gian: có thể được sử dụng làm chất trung gian tổng hợp của các hoạt chất sinh học, chẳng hạn như thuốc chống ung thư tổng hợp.
3. Chất hoạt tính quang học: có thể dùng làm thành phần của chất hoạt động bề mặt, dùng để điều chỉnh tính chất điện tích bề mặt của các chất.





Chú phổ biến: (2r,5r)-(+)-2-tert-butyl-3-metyl-5-benzyl-4-imidazolidinone cas 390766-89-9, Trung Quốc (2r,5r)-( +)-2-tert-butyl-3-metyl-5-benzyl-4-imidazolidinone cas 390766-89-9 nhà sản xuất, nhà máy









![Số CAS415918-91-1|(S)-(+)-(3,5-DIOXA-4-PHOSPHA-CYCLOHEPTA[2,1-A:3,4-A']DINAPHTHALEN{{12} }YL)BIS[(1R)-1-PHENYLETHYL]AMINE,DICHLOROMETHAN THÊM](/uploads/202340266/small/cas-no-415918-91-1-s-3-5-dioxa-4-phosphae595560b-2e93-41b5-a1e0-103c6cebc43f.jpg?size=195x0)


