Giới thiệu CAS:128019-59-0|Axit N-4-Boc-2-piperazincarboxylic
4-(Tert-butoxycarbonyl)piperazine-2-axit cacboxylic (4-TBCPA) là một hợp chất hữu cơ tổng hợp có nhiều ứng dụng trong nghiên cứu khoa học. Nó là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học, như dược phẩm và hóa chất nông nghiệp, đồng thời cũng được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và làm thuốc thử trong các phản ứng hữu cơ. 4-TBCPA là một hợp chất linh hoạt có thể được sử dụng làm khối xây dựng để tổng hợp các phân tử khác nhau và các đặc tính độc đáo của nó khiến nó trở thành một công cụ quan trọng trong phòng thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật của CAS:128019-59-0|Axit N-4-Boc-2-piperazincarboxylic
|
MẶT HÀNG |
SỰ CHỈ RÕ |
|
Tỉ trọng |
1,193±0,06 g/cm3(Dự đoán) |
|
Độ nóng chảy |
231-239 độ |
|
Điểm sôi |
371,8±37.0 độ (Dự đoán) |
|
PSA |
78.87000 |
|
Nhật kýP |
0.54660 |
|
Điều kiện bảo quản |
2-8 độ (tránh ánh sáng) |
Nghiên cứu ứng dụng CAS:128019-59-0|Axit N-4-Boc-2-piperazincarboxylic
Axit cacboxylic 4-(Tert-butoxycarbonyl)piperazine{2}}được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu khoa học do các đặc tính độc đáo của nó. Nó là một hợp chất linh hoạt có thể được sử dụng làm khối xây dựng để tổng hợp các phân tử khác nhau và khả năng hình thành các phức chất ổn định với các ion kim loại khiến nó trở thành một công cụ quan trọng trong phòng thí nghiệm. Axit cacboxylic 4-(Tert-butoxycarbonyl)piperazin-2-đã được sử dụng trong quá trình tổng hợp thuốc, hóa chất nông nghiệp và các hợp chất có hoạt tính sinh học khác. Nó cũng đã được sử dụng trong quá trình tổng hợp peptide, peptidomimetic và các hợp chất hữu cơ khác.


Chú phổ biến: cas:128019-59-0|axit n-4-boc-2-piperazinecarboxylic, Trung Quốc cas:128019-59-0|nhà sản xuất, nhà máy sản xuất axit piperazinecarboxylic n-4-boc-2-






![CAS:2624149-07-9|2,2',2'',2'''-(Ethene-1,1,2,2-tetyltetrakis([1,1'-biphenyl]-4',{{ 14}}diyl))tetraacetonitril](/uploads/202340266/small/cas-2624149-07-9-2-2-2-2-ethene-1-1-2-27dfb1629-5cfb-45a7-ae9c-962333c77228.png?size=195x0)




![Số CAS1359764-39-8|(11bR)-4-Hydroxy-2,6-bis(2,4,6-tricyclohexylphenyl)-4-oxide-dinaphtho[2,1-d :1',2'-f][1,3,2]dioxaphosphepin](/uploads/202340266/small/cas-no-1359764-39-8-11br-4-hydroxy-2-6-bis-2fa0e6aec-df10-4319-99fc-0ba89583c514.jpg?size=195x0)