Giới thiệu và ứng dụng củaCAS:137159-36-5|Ethyl 5-formyl-1H-imidazole-4-carboxylate
- Dùng cho nghiên cứu thực nghiệm.
Đặc điểm kỹ thuật của CAS:137159-36-5|Ethyl 5-formyl-1H-imidazole-4-carboxylate
- Điểm nóng chảy: 212 độ
- Điểm sôi: 425,4±30.0 độ (Dự đoán)
- Mật độ: 1,323±0.06g/cm3 (Dự đoán)
- Điều kiện bảo quản: trong khí trơ (nitơ hoặc Argon) ở nhiệt độ 2-8
- Hệ số axit (pKa): 8,82±0.10 (Dự đoán)
Bưu kiện và vận chuyển CAS:137159-36-5|Ethyl 5-formyl-1H-imidazole-4-carboxylate

Các bài viết liên quan của CAS:137159-36-5|Ethyl 5-formyl-1H-imidazole-4-carboxylate
Chất ức chế sự tiến triển của khối u (Tpl2) kinase và sản xuất yếu tố hoại tử khối u (TNF-): tính chọn lọc và hoạt động chống viêm trong cơ thể sống của 8 loại thuốc mới …
N Green, Y Hu, K Janz, HQ Li, N Kaila… - Tạp chí y học…, 2007 - ACS Publications
Chú phổ biến: cas:137159-36-5|etyl 5-formyl-1h-imidazole-4-carboxylate, Trung Quốc cas:137159-36-5|etyl 5-formyl-1h-imidazole-4-carboxylate nhà sản xuất, nhà máy







![CAS:2131097-89-5|Tên:4',4'''-(2,2-diphenylethene-1,1-diyl)bis([1,1'-biphenyl]-4-carbaldehyde)](/uploads/202340266/small/cas-2131097-89-5-name-4-4-2-2-diphenylethene19ef7c31-86e3-4217-98e3-ba90f754d4e8.png?size=195x0)



