Thông số kỹ thuật của CAS 1491-59-4|Oxymetazolin
Số CAS
1491-59-4
Số EINECS
216-079-1
Công thức phân tử
C16H24N2O
Trọng lượng phân tử
260.37
độ tinh khiết
98%
Bưu kiện
10g 100g 500g 5kg 25kg
Độ nóng chảy
182 độ
Tỉ trọng
0.9822 (ước tính sơ bộ)
Điểm sáng
215 độ
Điểm sôi
403,63 độ (ước tính sơ bộ)
Từ đồng nghĩa của CAS 1491-59-4|Oxymetazolin
Hazol;
Oximetazolinum; Iliadin;
Nafrin; Oxylazin;
Rhinofrenol;
Oxymetazolin;
2-(4-t-butyl-2,6-dimethyl-3-hydroxy-benzyl)-2-imidazoline;
Sinerol;
Nezeril;
3-(4,5-dihydro-1H-imidazol-2-ylmethyl)-2,4-dimethyl-6-tert-butylphenol;
6-tert-butyl-3-(4,5-dihydro-1H-imidazol-2-ylmethyl)-2,4-dimethyl- phenol;
Oxymethazolin;
Áp dụng CAS 1491-59-4|Oxymetazolin
1. Chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hóa học: hydroxymethazoline có thể được sử dụng làm nguyên liệu thô để tổng hợp một số lượng lớn các hợp chất hữu cơ như thuốc nhuộm, nhựa, thuốc trừ sâu, v.v.
2. Ngành năng lượng toàn cầu: Oxymethazoline có thể bị oxy hóa để sản xuất phụ gia nhiên liệu hoặc nguyên liệu nhiên liệu thân thiện với môi trường với tiềm năng giảm phát thải và thay thế nhiên liệu dầu mỏ truyền thống.
3. Lĩnh vực y tế: hydroxymethazoline có tác dụng chống oxy hóa, chống ung thư và có tiềm năng ứng dụng trong điều trị ung thư và các bệnh khác.




Chú phổ biến: cas 1491-59-4|oxymetazoline, Trung Quốc cas 1491-59-4|nhà sản xuất, nhà máy oxymetazoline







![CAS: 49546-23-8|Anthra[2,1,9-def:6,5,10-d'e'f']diisoquinoline-1,3,8,10(2H,9H)-tetrone, 2 ,9-diamino- (9CI)](/uploads/202340266/small/cas-49546-23-8-anthra-2-1-9-def-6-5-10-d-e-f1f944815-f0c8-4387-ad1a-c3ded48aea9d.png?size=195x0)


