Giới thiệu CAS:3253-39-2|BISPHENOL A DIMETHACRYLAT
Bisphenol A dimethacrylate (BADM) là một monome được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực hóa học polymer. Nó là một monome đa chức năng đã được sử dụng làm khối xây dựng cho nhiều loại polyme và được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm các ứng dụng y sinh và dược phẩm. BADM đã được sử dụng trong quá trình tổng hợp các polyme để phân phối thuốc, kỹ thuật mô và cấy ghép y tế. Ngoài ra, BADM còn được sử dụng để tạo ra vật liệu polyme có các đặc tính được cải thiện, chẳng hạn như tăng cường độ bền, tính linh hoạt và khả năng tương thích sinh học.
Thông số kỹ thuật của CAS:3253-39-2|BISPHENOL A DIMETHACRYLAT
|
MẶT HÀNG |
SỰ CHỈ RÕ |
|
Điểm nóng chảy |
72-74 độ (sáng) |
|
Điểm sôi |
455,62 độ (ước tính sơ bộ) |
|
Màu sắc |
Trắng đến gần như trắng |
|
Tỉ trọng |
1.1096 (ước tính sơ bộ) |
|
Hình thức |
bột thành tinh thể |
Nghiên cứu ứng dụng CAS:3253-39-2|BISPHENOL A DIMETHACRYLAT
Chế tạo vật liệu mô phỏng mô để in 3D
Tóm tắt ứng dụng:Bisphenol A ethoxylate dimethacrylate là một chất liên kết chéo acrylic được sử dụng rộng rãi như một tiền thân để chế tạo các vật liệu mô phỏng mô để in 3D.
Phương pháp ứng dụng:Hợp chất này được sử dụng trong quá trình photopolymerization để tổng hợp copolyme.
Kết quả hoặc kết quả:Vật liệu thu được mô phỏng các đặc tính của mô, có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm cả nghiên cứu y học và sinh học.
Sản xuất chất điện giải dạng gel liên kết chéo
Tóm tắt ứng dụng:Bisphenol Một dimethacrylate ethoxylate được sử dụng trong sản xuất chất điện phân dạng gel liên kết ngang.
Phương pháp ứng dụng:Hợp chất này được sử dụng trong quá trình photopolymerization để tổng hợp copolyme.
Kết quả hoặc kết quả:Các chất điện phân dạng gel liên kết ngang thu được có ứng dụng trong nhiều thiết bị điện hóa khác nhau.
Chuẩn bị hỗn hợp polyme
Tóm tắt ứng dụng:Bisphenol Một diacrylate glycerolate (BPA.GDA) được sử dụng làm monome liên kết ngang trong điều chế hỗn hợp polyme.
Phương pháp ứng dụng:Quá trình trùng hợp bao gồm việc sử dụng chất khởi tạo UV (Irqacure 651) và metyl methacrylate (MMA) làm dung môi hoạt động.
Kết quả hoặc kết quả:Hỗn hợp polyme thu được có đặc tính cơ nhiệt được cải thiện.
Keo dán nha khoa kháng khuẩn
Tóm tắt ứng dụng:Bisphenol Một glycerolate dimethacrylate có thể được sử dụng để điều chế chất kết dính nha khoa kháng khuẩn.
Phương pháp ứng dụng:Hợp chất này được sử dụng làm monome liên kết ngang trong công thức của chất kết dính.
Kết quả hoặc kết quả:Chất kết dính nha khoa thu được có đặc tính kháng khuẩn.



Chú phổ biến: cas:3253-39-2|bisphenol và dimethacrylate, Trung Quốc cas:3253-39-2|nhà máy sản xuất bisphenol và dimethacrylate









![CAS:1539285-81-8|(R)-3,3'-Bis([1,1':3',1''-terphenyl]-5'-yl)-[1,1'-binaphthalene]{{15 }},2'-diol](/uploads/202340266/small/cas-c56h38o2-r-3-3-bis-1-1-3-1-terphenyl-5-yl0f0f060a-9c2c-484f-a196-9cbba4b6b940.png?size=195x0)


