Thông số kỹ thuật của CAS 854929-36-5|1,3-Bis(2,6-diisopropylphenyl)-1,3,2-diazaphospholidine 2-Oxit
Số CAS
854929-36-5
Công thức phân tử
C26H39N2OP
Trọng lượng phân tử
426.57
Bưu kiện
100mg 250mg 1g
Điểm sôi
499,3±55.0 độ (Dự đoán)
Độ nóng chảy
201.0 đến 205,0 độ
Tỉ trọng
2-8 độ
độ tinh khiết
98%
Từ đồng nghĩa của CAS 854929-36-5|1,3-Bis(2,6-diisopropylphenyl)-1,3,2-diazaphospholidine 2-Oxit
1,3-Bis(2,6-diisopropylphenyl)-1,3,2-diazaphospholidine 2-Oxit
1,3-Bis[2,6-bis(1-methylethyl)phenyl]-1,3,2-diazaphospholidine 2-oxit
1,3-bis[2,6-di(propan-2-yl)phenyl]-2-oxido-1,3,2-diazaphospholidin{{ 9}}ừm
1,3,2-Diazaphospholidine, 1,3-bis[2,6-bis(1-metyletyl)phenyl]-, 2-oxit
Ứng dụng của 3-(4-FLUOROPHENYL)-1H-PYRAZOLE-4-CARBALDEHYDE CAS 306936-57-2
Công dụng chính của BDP là làm chất xúc tác, đóng vai trò xúc tác trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ. Nó có thể thúc đẩy một số phản ứng hữu cơ quan trọng, chẳng hạn như sự enol hóa axit cacboxylic o-amino mercaptan và nitrit. Ngoài ra, BDP còn có thể được sử dụng để tổng hợp các hợp chất hữu cơ chứa nitơ và phốt pho, đồng thời làm chất trung gian cho thuốc.







Chú phổ biến: cas 854929-36-5|1,3-bis(2,6-diisopropylphenyl)-1,3,2-diazaphospholidine 2-oxide, Trung Quốc cas 854929-36-5|1,3-bis(2,6-diisopropylphenyl)-1,3,2-diazaphospholidine 2-nhà sản xuất oxit, nhà máy








![CAS: 209112-55-0|2,7,12-Triamino-5H-diindeno[1,2-a:1'',2''-c]fluorene-5,10,{{13 }}bộ ba](/uploads/202340266/small/cas-13466-38-1-2-7-12-triamino-5h-diindeno-11d0b0a5c-b983-4fa9-aa08-e54c185c01dc.png?size=195x0)
![CAS: 1396165-17-5|Bis{{1}[bis(4-tert-butylphenyl)amine]phenyl Sulfone](/uploads/40266/small/cas-1396165-17-5-bis4-bis-4-tert-butylphenyldf784.png?size=195x0)

