Thông số kỹ thuật của CAS: 959-28-4 TRANS-1,2-DIBENZOYLETHYLENE
Số CAS
959-28-4
Số EINECS
213-498-1
Công thức phân tử
C16H12O2
Trọng lượng phân tử
236.27
Bưu kiện
5g 25g
Tỉ trọng
1,1223 (ước tính sơ bộ)
Điểm sôi
338,73 độ (ước tính sơ bộ)
Độ nóng chảy
109-112 độ (sáng)
Từ đồng nghĩa của CAS: 959-28-4 TRANS-1,2-DIBENZOYLETHYLENE
trans-1,4-diphenylbut-2-ene-1,4-dione;
(E)-1,2-Dibenzoylethene;
4-diphenyl-4-dion(e)-2-butene-1;
dibenzoyl etylen;
trans-1,4-diphenyl-2-butene-1,4-dione;
chuyển hóa chủ yếu;
trans-1,2-Diabenzoylbenzen;
(2E)-1,4-diphenyl-2-buten-1,4-dione;
trans-1,4-diphenylbut-2-en-1},4-dione;
TRANS-DIPHENACYLIDENE;
2-Butene-1,4-dione, 1,4-diphenyl-, (E)-;
trans-dibenzoylethylene;
(E)-1,2-DIBENZOYLETHYLENE;
Ứng dụng CAS: 959-28-4 TRANS-1,2-DIBENZOYLETHYLENE
1. Vật liệu phát sáng: Nó có thể được sử dụng làm vật liệu lớp phát sáng trong điốt phát sáng hữu cơ (OLED) để chế tạo các thiết bị phát sáng hữu cơ hiệu quả.
2. Bộ chuyển đổi quang điện: Nghịch đảo 1, 2-dibenzoyl ethylene có thể chuyển đổi hiệu quả năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện để chế tạo các thiết bị chuyển đổi quang điện.
3. Vật liệu quang học: Có thể dùng để tổng hợp vật liệu khuếch đại quang học và đầu dò huỳnh quang.




Chú phổ biến: cas: 959-28-4 trans-1,2-dibenzoylethylene, Trung Quốc cas: 959-28-4 trans-1,2-nhà sản xuất dibenzoylethylene, nhà máy










