Giới thiệuvà ứng dụng CAS 106-33-2 |Ethyl laurate
Cách sử dụng: Được sử dụng làm chất lỏng cố định, chất lỏng sắc ký khí và cũng được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ. Đó là hương liệu thực phẩm được phép sử dụng theo GB2760-96. Chủ yếu được sử dụng để chế biến các hương vị như phô mai, dừa, rượu cognac và các loại hạt. Nó cũng là một chất cố định tốt. Sử dụng dung môi. Nó cũng được sử dụng làm chất trung gian cho hương vị, nước hoa, phụ gia vải thun và nguyên liệu dược phẩm.
Đặc điểm kỹ thuật của CAS 106-33-2 |Ethyl laurate
|
MẶT HÀNG |
SỰ CHỈ RÕ |
|
CAS |
106-33-2 |
|
Vẻ bề ngoài |
dầu không màu |
|
M/F |
C14H28O2 |
|
M/N |
228.37 |
Bưu kiện và vận chuyển CAS 106-33-2 |Ethyl laurate
Đóng gói: {{0}}.1g/0.2g/1g./5g
Vận chuyển: bằng chuyển phát nhanh/bằng đường hàng không/bằng đường biển




Các bài viết liên quan của CAS 106-33-2 |Ethyl laurate
Phát triển vi nhũ tương dựa trên ethyl laurate để vận chuyển diazepam qua đường mũi nhanh chóng
L Li, I Nandi, KH Kim - Tạp chí quốc tế về dược phẩm, 2002 - Elsevier
… trong etyl oleat (khoảng 15 mg/ml). Ngoài ra, ethyl laurate ổn định về mặt hóa học hơn ethyl oleate
… Vì vậy, ethyl laurate được chọn làm pha dầu để phát triển vi nhũ.
Chú phổ biến: cas 106-33-2 |ethyl laurate, Trung Quốc cas 106-33-2 |nhà sản xuất, nhà máy sản xuất ethyl laurate








![CAS 27776-21-2 2,2'-AZOBIS[2-(2-IMIDAZOLIN-2-YL)PROPANE] DIHYDROCHLORIDE](/uploads/202340266/small/cas-27776-21-2-2-2-azobis-2-2-imidazolin-2-yl6729746b-56e4-44c6-a5e2-75fc57679fc2.jpg?size=195x0)



