Giới thiệu CAS:12142-33-5|Kali stannate
Kali stannate là một loại sản phẩm hóa học tốt trong ngành mạ điện, chủ yếu được sử dụng để thay thế bạc bằng thiếc và niken bằng lớp phủ hợp kim đồng thiếc. Nó không chỉ có thể giảm chi phí sản xuất, đồng thời thay thế muối natri bằng muối kali có thể tạo ra hiệu suất và độ dẫn điện cực âm cao hơn, cải thiện độ sáng bề mặt của các bộ phận mạ, độ bám dính và chống ăn mòn, như được sử dụng trong sản xuất ô tô, công nghiệp điện tử, thực phẩm đóng hộp hộp, mạ đồng nhân dân tệ. Kali stannate cũng có thể được sử dụng làm chất gắn màu trong ngành in và nhuộm, và làm chất tăng cân trong ngành dệt. Ngoài ra, nó còn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thủy tinh, gốm sứ và vật liệu trang trí cao cấp.
Thông số kỹ thuật của CAS:12142-33-5|Kali stannate
|
MẶT HÀNG |
SỰ CHỈ RÕ |
|
Độ nóng chảy |
140 độ (tháng 12) |
|
Tỉ trọng |
3.197 g/cm33 |
|
độ hòa tan |
rất dễ tan trong H2O; không tan trong etanol |
|
Màu sắc |
tinh thể không màu, tinh thể |
|
Hình thức |
tinh thể không màu |
|
PSA |
63.19000 |
|
Nhật kýP |
-0.73720 |
|
Điều kiện bảo quản |
Giữ kín ở nơi mát mẻ trong hộp đậy kín. |
Các bài viết liên quan của CAS:12142-33-5|Kali stannate
Kali stannate có nhiều ứng dụng nghiên cứu khoa học khác nhau, bao gồm sử dụng làm chất xúc tác, tiền chất để tổng hợp các hóa chất khác và thuốc thử trong hóa học phân tích. Kali stannate thường được sử dụng làm chất xúc tác trong sản xuất bọt polyurethane và chất đàn hồi. Nó cũng được sử dụng làm tiền chất để tổng hợp các hạt nano oxit thiếc, có ứng dụng tiềm năng trong cảm biến khí, pin mặt trời và xúc tác. Kali stannate cũng được sử dụng làm thuốc thử trong hóa học phân tích để xác định các kim loại khác nhau, chẳng hạn như đồng, chì và kẽm.

Chú phổ biến: cas:12142-33-5|kali stannate, Trung Quốc cas:12142-33-5|nhà sản xuất, nhà máy kali stannate










