Mô tả sản phẩm
Giới thiệu và ứng dụng CAS:14216-03-6| Hederacosid C
Cách sử dụng Hederaside C được sử dụng để xác định hàm lượng/nhận dạng/thí nghiệm dược lý, v.v. Độ hòa tan: Hòa tan trong metanol, acetonitril, etanol và các dung môi khác, nhưng không hòa tan trong ete dầu mỏ. Tác dụng dược lý có tác dụng chống khối u nhất định và được sử dụng để xác định hàm lượng, nhận dạng, thí nghiệm dược lý, sàng lọc hoạt động, v.v.
Thông số kỹ thuật của CAS:14216-03-6| Hederacosid C
Điểm nóng chảy 222 độ (tháng 12)(lit.)
Mật độ 1,48±0.1g/cm3(Dự đoán)
Điều kiện bảo quảnKhông khí trơ,2-8 độ
Độ hòa tan DMSO (hòa tan ít), metanol (hòa tan nhẹ, xử lý siêu âm), pyridine (hòa tan nhẹ)
Hệ số axit (pKa)12,50±0,70(Dự đoán)
Màu sắc từ trắng đến nâu nhạt
Gói CAS:14216-03-6| Hederacosid C
Trống 100G/1kg/25kg
Sản phẩm này có giá trị trong 24 tháng kể từ ngày sản xuất khi được bảo quản ở trạng thái kín ấm.
An toàn và Giao thông vận tải
Sản phẩm này nên được bảo quản và niêm phong ở nhiệt độ phòng. Khách hàng nên đọc kỹ cách xử lý sản phẩm, bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) và nhãn trước khi sử dụng, làm quen với thông tin an toàn, hướng dẫn vận hành và tác động môi trường của sản phẩm cũng như đeo đồ bảo hộ cá nhân thích hợp theo yêu cầu. quân nhu.


Chú phổ biến: cas:14216-03-6| hederacoside c, Trung Quốc cas:14216-03-6| nhà sản xuất, nhà máy hederacoside c









