Địa chỉ: Đường số 1 Xiangyun, Trịnh Châu, Hà Nam, Trung Quốc.
Tìm
CAS 580-02-9 Methyl Acetylsalicylate
CAS 580-02-9 Methyl Acetylsalicylate
CAS 580-02-9 Methyl Acetylsalicylate
1/6
CAS 580-02-9 Metyl Acetylsalicylat
CAS 580-02-9 Metyl Acetylsalicylat Số EINECS:209-450-4 Công thức phân tử:C10H10O4 Trọng lượng phân tử: 194,18400 Đóng gói: 5g 10g 25g 500g Giao hàng trên toàn thế giới Sản xuất tại Trung Quốc
Đặc điểm kỹ thuật của CAS 580-02-9 Methyl Acetylsalicylate
CAS 580-02-9 Metyl Acetylsalicylat Số EINECS:209-450-4 Công thức phân tử:C10H10O4 Trọng lượng phân tử: 194,18400
Xuất hiện: tinh thể vảy không màu Mật độ: 1,177g/cm3 Điểm sôi: 254,9°C ở 760mmHg Điểm nóng chảy: 50oC Điểm chớp cháy: 121,4oC
Hữu hóa: Tinh thể vảy không màu. Điểm nóng chảy là 51-52 độ C và điểm sôi là 134-136 độ C (1,2kPa). Hòa tan trong ethanol, ether, cloroform, ít tan trong nước. Phương pháp điều chế: Thu được bằng phản ứng acetyl hóa metyl salicylat và anhydrit axetic. 2kg methyl salicylate, 2kg anhydrit axetic và 15ml axit sulfuric đậm đặc trong Chemicalbook được trộn đều và đặt ở 40 độ trong 40 phút. Đổ từ từ hỗn hợp phản ứng vào 15L nước lạnh chứa hạt, khuấy đều, để yên trong 6 giờ và lọc lấy tinh thể. Rửa sạch và sấy khô hoàn toàn bằng nước, thu được 2,4kg methyl acetylsalicylate, điểm nóng chảy là 47-49 độ và hiệu suất là 95%.
Ứng dụng: Dùng làm chất cố định cho gia vị.
Vận tải:
Nhỏ hơn hoặc bằng 50kg, Khuyến nghị chuyển phát nhanh, thường được gọi là dịch vụ DDU; Nhỏ hơn hoặc bằng 500kg, Khuyến nghị vận chuyển bằng đường hàng không, thường được gọi là dịch vụ CIF;
>500kg, khuyến nghị vận chuyển đường biển, thường được gọi là dịch vụ FOB, CFR hoặc CIF; Đối với những sản phẩm có giá trị cao quý khách vui lòng lựa chọn vận chuyển hàng không và chuyển phát nhanh để đảm bảo an toàn.
Chú phổ biến: cas 580-02-9 methyl acetylsalicylate, Trung Quốc cas 580-02-9 nhà sản xuất, nhà máy methyl acetylsalicylate