Mô tả sản phẩm
Giới thiệu và ứng dụng CAS:9087-70-1| Aprotinin
Bột khô màu trắng hoặc màu be. Dễ dàng hòa tan trong nước và nước muối sinh lý, không hòa tan trong ethanol, axeton và ete.
sử dụng
Thuốc ức chế peptidase. Có thể ức chế trypsin, chymotrypsin và enzyme tiêu sợi huyết. Đối với tiêu sợi huyết, viêm tụy cấp và hoại tử tuyến tụy.
Phương pháp sản xuât
Phổi bò tươi hoặc đông lạnh được băm nhỏ, chiết bằng nước và muối bằng amoni sunfat. Sản phẩm muối được khử nhiễm bằng axit trichloroacetic, sau đó trải qua các hoạt động gồm nhiều bước như lọc máu, khử muối và kết tủa để thu được aprotinin. Tổng sản lượng là khoảng 23%.
Thông số kỹ thuật của CAS:9087-70-1| Aprotinin
Melting point>234oC (tháng 12)
Điều kiện bảo quản 2-8 độ
Độ hòa tan Glycerin: hòa tan 3mg/mL, trong, không màu (dung dịch đệm cân bằng chứa 5% glycerol) dạng bột đông khô
màu trắng
Gói CAS:9087-70-1| Aprotinin
25kg/túi
Sản phẩm này có giá trị trong 24 tháng kể từ ngày sản xuất khi được bảo quản ở trạng thái kín ấm.
An toàn và vận chuyển
Sản phẩm này nên được bảo quản kín ở nhiệt độ phòng. Khách hàng nên đọc kỹ cách xử lý sản phẩm, bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) và nhãn trước khi sử dụng, làm quen với thông tin an toàn, hướng dẫn vận hành, tác động môi trường của sản phẩm và đeo biện pháp bảo vệ cá nhân thích hợp theo yêu cầu. quân nhu.


Chú phổ biến: cas:9087-70-1| aprotinin, Trung Quốc cas:9087-70-1| nhà sản xuất aprotinin, nhà máy












