Giới thiệu và ứng dụng CAS:96989-50-3|DI-2-PYRIDYL THIONOCARBONAT
Dipyridylthiocarbonate là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C11H9NO2S. Cấu trúc của nó chứa một vòng dioxole (còn gọi là vòng pyridine) và một nhóm sulfocarbonate.
Dipyridylthiocarbonate là chất rắn không màu hoặc hơi vàng, có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp. Nó ổn định ở nhiệt độ phòng và hòa tan trong nhiều dung môi hữu cơ như ethanol và dimethylformamide.
Hợp chất này là thuốc thử được sử dụng phổ biến trong tổng hợp hữu cơ và thường được sử dụng làm chất oxy hóa và chất xúc tác cho các hợp chất thơm. Nó có thể oxy hóa các nhóm điện di trên vòng benzen như rượu, aldehyd, xeton, v.v. để tạo ra các hợp chất este, axit hoặc xeton tương ứng. Ngoài ra, dipyridylthiocarbonate còn có thể xúc tác cho sự hình thành liên kết CC và thúc đẩy phản ứng đa vòng hóa của các hợp chất thơm.
Nói tóm lại, dipyridylthiocarbonate là một thuốc thử hữu cơ quan trọng có đặc tính phản ứng oxy hóa và xúc tác và được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ.
Thông số kỹ thuật của CAS:96989-50-3|DI-2-PYRIDYL THIONOCARBONAT
| Mục | Sự chỉ rõ |
Điểm nóng chảy: 94-98 độ (sáng)
Điểm sôi: 359 độ
Mật độ: 1.340
Điểm chớp cháy: 171 độ
Điều kiện bảo quản: -20 độ
Hệ số axit (pKa): {{0}},11±0,12 (Dự đoán)
Dạng: bột tinh thể
Màu vàng
Bưu kiện và vận chuyển CAS:96989-50-3|DI-2-PYRIDYL THIONOCARBONAT
Vận chuyển: bằng chuyển phát nhanh/bằng đường hàng không/bằng đường biển.
Các bài viết liên quan của CAS:96989-50-3|DI-2-PYRIDYL THIONOCARBONAT
Di-2-Pyridyl thionocarbonate. Một thuốc thử mới để điều chế isothiocyanates và carbodiimides.
S Kim, KY Yi - chữ tứ diện, 1985 - Elsevier
Ứng dụng tổng hợp của Di-2-pyridyl Thionocarbonate làm chất khử nước, khử lưu huỳnh và thuốc thử chuyển Thiocarbonyl
SG Kim, KY Yi - Bản tin của Hiệp hội Hóa học Hàn Quốc, 1987 - koreascience.kr
Chú phổ biến: cas:96989-50-3|di-2-pyridyl thionocarbonate, Trung Quốc cas:96989-50-3|nhà sản xuất di-2-pyridyl thionocarbonate, nhà máy











