Mô tả sản phẩm
Giới thiệu và ứng dụng của Dispersant FS-36
Chất phân tán FS{0}} là chất phân tán nghiền có đặc tính độ nhớt thấp và bùn ổn định. Nó cũng có thể được sử dụng để phân tán sắc tố.
Nó có thể được sử dụng để phân tán nhiều loại sắc tố, đặc biệt thích hợp để nghiền và phân tán canxi cacbonat.
Việc sử dụng ít hơn và chỉ có thể thêm một lượng nhỏ để tạo ra sự phân tán sắc tố có nồng độ cao, độ nhớt thấp.
Các sắc tố phân tán có độ nhớt thấp hơn và độ ổn định tốt hơn, kiểm soát hiệu quả hiện tượng tái dính của lớp phủ.
Nó có khả năng tương thích tốt với nhiều loại hóa chất phủ.
Đặc điểm kỹ thuật của FS phân tán-36
|
Thông số sản phẩm |
FS36 |
|
Vẻ bề ngoài |
Chất lỏng nhớt màu vàng nhạt |
|
ion |
anion |
|
Hàm lượng chất rắn, % |
40.0±1.0 |
|
độ pH |
6.5-7.5 |
|
Độ nhớt, mPa·s/25 độ |
150-350 |
|
Mật độ, g/cm3,20 độ |
1.270-1.310 |
|
độ hòa tan |
Hòa tan trong nước lạnh |
Chỉ đường:
Mức sử dụng chất phân tán sắc tố được khuyến nghị là 0.08-0,24% (trên cơ sở khô tuyệt đối).
Mức sử dụng được khuyến nghị để nghiền và phân tán là 0.2-0,7% (trên cơ sở khô tuyệt đối).
Hiệu suất cao nhất đạt được ở pH 8-9.
Thông số kỹ thuật:
Bao bì thùng nhựa, trọng lượng tịnh 200kg/thùng.
Ghi chú:
Sản phẩm này là anion và không nên sử dụng cùng với các chất phụ gia hóa học cation mạnh.
Bảo quản ở nơi mát, khô và thông gió để tránh bị đóng băng và tiếp xúc.
Nhiệt độ bảo quản là 4-35 độ .
Thời gian bảo quản là 6 tháng.
Gói phân tán FS-36
Quy cách: 1kg, 10kg, 50kg, 100kg (có thể đóng gói theo nhu cầu khách hàng)
Chức năng và công dụng: Sản phẩm này được sử dụng để xác định hàm lượng và không nhằm mục đích khác.
Phương pháp bảo quản: 2-8 độ , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.
Lưu ý: Sản phẩm này nên được bảo quản ở nhiệt độ thấp. Hàm lượng sẽ giảm nếu tiếp xúc với không khí trong một thời gian dài.


Chú phổ biến: chất phân tán fs-36, nhà sản xuất, nhà máy sản xuất chất phân tán fs-36 của Trung Quốc









![CAS:78521-39-8|{{1}fer[(4-metylphenyl)sulphonyl]amino]axit hexanoic](/uploads/202340266/small/cas-78521-39-8-6-4-methylphenyl-sulphonyl480976d8-0aec-4752-9e47-b7291e7f37cf.jpg?size=195x0)




