Giới thiệu CAS:1310-53-8|Ôxit Germani
Germanium dioxide (GeO2) là một hợp chất vô cơ bao gồm germanium và oxy. Nó là chất rắn màu trắng có cấu trúc lập phương và là dạng phổ biến của oxit germani. Germanium dioxide là một vật liệu quan trọng trong ngành công nghiệp bán dẫn và được sử dụng trong sản xuất bóng bán dẫn, sợi quang và các linh kiện điện tử khác. Nó cũng được sử dụng làm chất xúc tác trong các phản ứng hóa học và làm thuốc thử trong hóa phân tích. Germanium dioxide có một số tác dụng sinh hóa và sinh lý, và đã được nghiên cứu về các ứng dụng tiềm năng trong nghiên cứu khoa học.
Thông số kỹ thuật của CAS:1310-53-8|Ôxit Germani
|
MẶT HÀNG |
SỰ CHỈ RÕ |
|
Tỉ trọng |
6,239 g/mL ở 25 độ |
|
Điểm nóng chảy |
>400 độ (sáng) |
|
Chỉ số khúc xạ |
1.99 |
|
PSA |
34.14000 |
|
Nhật kýP |
-0.39340 |
|
Điều kiện bảo quản |
không có hạn chế. |
Các bài viết liên quan của CAS:1310-53-8|Ôxit Germani
Germanium dioxide có một số ứng dụng tiềm năng trong nghiên cứu khoa học. Nó đã được sử dụng làm chất xúc tác trong quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ và làm thuốc thử trong hóa học phân tích. Germanium dioxide cũng đã được sử dụng trong sản xuất vật liệu nano, chẳng hạn như ống nano carbon và graphene. Ngoài ra, germanium dioxide đã được nghiên cứu về các ứng dụng tiềm năng của nó trong lĩnh vực y học, bao gồm cả việc phân phối thuốc và kỹ thuật mô.
Germanium dioxide là chất trung gian của germanium có độ tinh khiết cao được sử dụng trong sản xuất chất bán dẫn và cũng có thể được sử dụng trong thủy tinh đặc biệt, vật liệu phát quang và bóng bán dẫn.

Chú phổ biến: cas:1310-53-8|ôxit germani, Trung Quốc cas:1310-53-8|nhà sản xuất, nhà máy oxit germanium








![CAS:2170644-12-7|1-chloronaphtho[2,3-b]benzofuran](/uploads/202340266/small/cas-2170644-12-7-1-chloronaphtho-2-3-b39cc9e32-304f-4153-8bed-3e429b6d6c5e.jpg?size=195x0)
![CAS:1998160-90-9|4,4'-(1H-benzo[d]imidazole-4,7-diyl)dianiline](/uploads/202340266/small/cas-1998160-90-9-4-4-1h-benzo-d-imidazole-4-733faeaa1-e529-4af3-b7ad-9b8788190503.jpg?size=195x0)


