Giới thiệu và ứng dụng CAS:10294-40-3| Bari cromat
Bari cromat không thể dùng làm chất tạo màu vì nó có chứa gốc cromat nên có tác dụng tương tự như màu vàng crom kẽm khi dùng trong sơn chống gỉ. Bari kali cromat không thể được sử dụng làm chất màu Sách hóa học. Nó chỉ có thể được sử dụng như một chất màu chống gỉ và có thể thay thế một phần màu vàng kẽm. Đánh giá theo xu hướng phát triển, nó chỉ là một trong những loại bột màu chống gỉ cromat có sẵn trong ngành sơn phủ.
Thông số kỹ thuật của CAS:10294-40-3| Bari cromat
| Mục | Sự chỉ rõ |
| Độ nóng chảy | 210 độ (tháng 12) (sáng) |
| Tỉ trọng | 4,5 g/mL ở 25 độ (sáng) |
| độ hòa tan | phản ứng với dung dịch axit |
| Hình thức | bột |
Bưu kiện và vận chuyển CAS:10294-40-3| Bari cromat
Đóng gói: 100g, 500g, 1kg
Vận chuyển: bằng chuyển phát nhanh/bằng đường hàng không/bằng đường biển.
Các bài viết liên quan của CAS:10294-40-3| Bari cromat
Bari cromat gây độc tế bào và gây độc gen cho tế bào phổi của con người
SS Wise, JHC Schuler, SP Katsifis… - Environmental and …, 2003 - Thư viện trực tuyến Wiley
So sánh hai hợp chất crom hóa trị sáu dạng hạt: bari cromat có độc tính di truyền cao hơn chì cromat trong tế bào phổi của con người
SS Wise, JHC Schuler, AL Holmes… - Environmental and …, 2004 - Thư viện trực tuyến Wiley
Chú phổ biến: cas:10294-40-3| bari cromat, Trung Quốc cas:10294-40-3| nhà sản xuất, nhà máy bari cromat











