Mô tả sản phẩm
Giới thiệu và ứng dụng CAS:9025-70-1|DEXTRANASE
Nó có thể phân hủy glucan nhớt phân tử cao thành isomaltose và isomalttriose có độ nhớt thấp. Các liên kết 1,3- - và 1,4- -glucosidic trong -D-glucan bị thủy phân thành oligosacarit và glucose. Giá trị pH thích hợp cho hiệu ứng: 6.0 đến 6,5 đối với những chất do vi khuẩn tạo ra; 4.0 đến 4,5 đối với những sản phẩm được sản xuất bằng nấm mốc. Nhìn chung, nó ổn định ở độ pH từ 6 đến 9. Ví dụ: nếu duy trì ở độ pH 8.{19}} và 35 độ trong 3 giờ, hoạt động về cơ bản sẽ không thay đổi. Ở 45 độ, hoạt động sẽ giảm khoảng 20% và ở 50 độ, hoạt động sẽ giảm 70%. Khi có ion canxi trong dung dịch nước, nó cực kỳ ổn định và tăng khả năng chịu nhiệt. Glycerin giúp ngăn ngừa hoạt động suy giảm và hiệu quả nhất khi chứa 40% đến 60%. Chất hoạt động bề mặt có thể làm giảm hoạt động. Sản phẩm là dạng bột hoặc chất lỏng vô định hình màu trắng nhạt, có thể thêm chất mang và chất pha loãng. Hòa tan trong nước, về cơ bản không hòa tan trong ethanol, chloroform và ether. Sử dụng các chế phẩm enzyme. Nó chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp đường để giảm độ nhớt của nước mía với hàm lượng glucan tăng do mía hư hỏng, nhằm tăng tốc độ gia nhiệt của nước mía và rút ngắn thời gian làm trong và kết tinh. Cách sử dụng: Thêm 30 đơn vị quốc tế glucanase vào mỗi lít nước mía và giữ ở nhiệt độ 40 độ trong 20 phút để phân hủy 68% glucan.
Thông số kỹ thuật của CAS:9025-70-1|DEXTRANASE
Mật độ 1,37 [ở 20 độ]
Áp suất hơi 0Pa ở 25 độ
Điều kiện bảo quản 2-8 độ
Độ hòa tan trong nước 100g/L ở 25 độ
LogP-1.3 ở 20 độ
Gói CAS:9025-70-1|DEXTRANASE
1kg/túi
Sản phẩm này có giá trị trong 24 tháng kể từ ngày sản xuất khi được bảo quản ở trạng thái kín ấm.
An toàn và vận chuyển
Sản phẩm này nên được bảo quản kín ở nhiệt độ phòng. Khách hàng nên đọc kỹ cách xử lý sản phẩm, bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) và nhãn trước khi sử dụng, làm quen với thông tin an toàn, hướng dẫn vận hành, tác động môi trường của sản phẩm và đeo biện pháp bảo vệ cá nhân thích hợp theo yêu cầu. quân nhu.


Chú phổ biến: cas:9025-70-1|dextranase, Trung Quốc cas:9025-70-1|nhà sản xuất dextranase, nhà máy










