Mô tả sản phẩm
Giới thiệu và ứng dụng CAS:9036-66-2| ARABINOGALACTAN
Mục đích Liều lượng arabinogalactan trong sữa đậu nành, kem, kem, thạch, đồ uống và đồ hộp là khoảng 1% đến 1,5%. Giấm, nước tương, dầu thực vật, nước ép trái cây, nước thịt, nước ép rau củ, v.v ... tạo thành chất làm đặc nhũ hóa với hiệu suất ổn định. Liều lượng là 0,2% đến 0,5% đối với bánh mì, bánh ngọt, mì, mì ống, v.v., để cải thiện tỷ lệ sử dụng nguyên liệu thô, cải thiện hương vị và Hương vị. Liều lượng 0.05%. Nước sốt, sốt cà chua, sốt mayonnaise, mứt, kem, nước tương, chất làm đặc và chất ổn định. Phạm vi sử dụng Liều lượng arabinogalactan trong sữa đậu nành, kem, kem, thạch, đồ uống và đồ hộp khoảng 1% đến 1,5%. Giấm, nước tương, dầu thực vật, nước ép trái cây, nước thịt, nước ép rau củ, v.v ... tạo thành chất làm đặc nhũ hóa với hiệu suất ổn định. Liều lượng là 0,2% đến 0,5% đối với bánh mì, bánh ngọt, mì, mì ống, v.v., để cải thiện tỷ lệ sử dụng nguyên liệu thô, cải thiện hương vị và Hương vị. Liều dùng 0,05%. Nước sốt, sốt cà chua, sốt mayonnaise, mứt, kem, nước tương, chất làm đặc và chất ổn định.
Thông số kỹ thuật của CAS:9036-66-2| ARABINOGALACTAN
Melting point>200 độ (tháng 12)(sáng)
FEMA3254|ARABINOGALACTAN
Chiết suất 10 độ (C=1,H2O)
Điều kiện bảo quản 2-8 độ
Độ hòa tan H2O: 50mg/mL, trong đến hơi đục, màu vàng nhạt
Dạng bột đông khô
Màu sắc từ trắng đến be nhạt
Gói CAS:9036-66-2| ARABINOGALACTAN
25kg/túi
Sản phẩm này có giá trị trong 24 tháng kể từ ngày sản xuất khi được bảo quản ở trạng thái kín ấm.
An toàn và vận chuyển
Sản phẩm này nên được bảo quản kín ở nhiệt độ phòng. Khách hàng nên đọc kỹ cách xử lý sản phẩm, bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) và nhãn trước khi sử dụng, làm quen với thông tin an toàn, hướng dẫn vận hành, tác động môi trường của sản phẩm và đeo biện pháp bảo vệ cá nhân thích hợp theo yêu cầu. quân nhu.


Chú phổ biến: cas:9036-66-2| arabinogalactan, Trung Quốc cas:9036-66-2| nhà sản xuất, nhà máy arabinogalactan









![CAS 1202864-54-7 |tert-butyl {{2}broMo-4-chloro-7H-pyrrolo[2,3-d]pyriMidine-7-carboxylate](/uploads/202340266/small/cas-1202864-54-7-tert-butyl-5-bromo-4-chloro8b19b685-461a-4c31-b7a2-55540a4f503c.png?size=195x0)


